Tỷ giá EUR hôm nay

Mua cao nhất30.270VND
Mới cập nhật· Vừa cập nhậtNguồn: 39 ngân hàng

So sánhLịch sử

Mua/bán Euro (EUR) theo ngân hàng đang có số liệu.

Mua cao nhấtSCB 30.270 VND
Bán thấp nhấtKiên Long 30.651 VND
Chênh lệch381 VND

EUR hôm nay: mua cao nhất ở SCB (30.270 VND), bán thấp nhất ở Kiên Long (30.651 VND). Chênh lệch 381 VND.

Đơn vị: VND · Xanh = cao nhất cột · Đỏ = thấp nhất cột · Ô trống (—) = chưa niêm yết

Tỷ giá EUR các ngân hàng
Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoảnCập nhật
Vietcombank29.400,0129.696,9830.950,29Vừa cập nhật
BIDV29.54329.56730.965Vừa cập nhật
VietinBank29.43729.587Vừa cập nhật
Agribank29.58729.70630.899Vừa cập nhật
Techcombank29.50629.72730.88330.808Vừa cập nhật
MB29.53829.58830.95630.956Vừa cập nhật
ACB29.52729.64630.83630.836Vừa cập nhật
VPBank29.66629.66631.02730.927Vừa cập nhật
Sacombank29.69029.72031.44330.693Vừa cập nhật
TPBank29.49929.70230.96330.945Vừa cập nhật
VIB29.64929.68930.90530.855Vừa cập nhật
SHB29.75329.75331.003Vừa cập nhật
LPBank29.59829.73831.09431.094Vừa cập nhật
Eximbank29.63729.72630.856Vừa cập nhật
HDBank29.60929.77930.699Vừa cập nhật
ABBank29.42029.53831.07731.180Vừa cập nhật
OCB29.49229.59231.25130.901Vừa cập nhật
SeABank29.70829.72830.908Vừa cập nhật
MSB29.40329.50330.92330.920Vừa cập nhật
Nam Á29.67729.87230.686Vừa cập nhật
Bảo Việt29.51229.82730.560Vừa cập nhật
BVBank29.76930.07531.334Vừa cập nhật
GPBank29.48829.77630.90630.906Vừa cập nhật
Hong Leong29.32029.57030.875Vừa cập nhật
HSBC29.60329.60330.81130.811Vừa cập nhật
Indovina29.59329.91131.022Vừa cập nhật
Kiên Long29.65129.75130.651Vừa cập nhật
MBV29.64130.949Vừa cập nhật
NCB28.98429.13431.09531.245Vừa cập nhật
PGBank29.64229.74231.01231.012Vừa cập nhật
Public Bank29.39529.69230.87730.877Vừa cập nhật
PVcomBank29.66629.78530.868Vừa cập nhật
Saigonbank29.62729.74631.008Vừa cập nhật
SCB30.27030.32031.79031.690Vừa cập nhật
UOB29.23629.53730.866Vừa cập nhật
VCBNeo29.400,0129.696,9830.950,29Vừa cập nhật
VietABank29.73429.88430.65130.651Vừa cập nhật
VietBank29.55529.77730.860Vừa cập nhật
VRBank29.60529.62931.032Vừa cập nhật
EUR
VND
1 EUR = 30.317,91 VND
(Tỷ giá Trung bình: 1 EUR = 30.317,91 VND, 00:40:07 12/8/2026)

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR ngân hàng hôm nay bao nhiêu?
Bảng trang ghi mua/bán Euro (EUR) từng ngân hàng — tiền mặt và chuyển khoản tách riêng khi có số.
Tỷ giá EUR Vietcombank hôm nay bao nhiêu?
Dòng Vietcombank trên bảng EUR ghi mức đang niêm yết; so thêm ngân hàng khác trên cùng trang.
Tỷ giá trên trang có phải giá chốt giao dịch?
Là mức niêm yết tham khảo — giao dịch thật lấy tỷ giá lúc ngân hàng xác nhận trên app hoặc quầy.

Nguồn cập nhật

Tỷ giá EUR theo niêm yết ngân hàng, cập nhật trong ngày.

Tổng hợp bởi GiaNhanh.net
Đánh giá trang
5.0/5 · 1 đánh giá