Giá phế liệu hôm nay

Toàn quốc9.900đồng/kg
Hơi cũ· 13 ngày trướcNguồn: Giá phế liệu

So sánh

Bảng Giá phế liệu tham khảo nhanh. Khoảng giá = mức thấp–cao đang ghi nhận.

Phế liệu hôm nay: bán thấp nhất ở Toàn quốc (9.900 đồng/kg).

đồng/kg · hai nguồn thu mua — cùng loại, hai nhánh giá

Loại phế liệuDongnatHòa PhátĐơn vịCập nhật
Bã sắt9.900 – 17.0005.500 – 7.500đồng/kg13 ngày trước
bạc7.000.000 – 12.500.000đồng/kg13 ngày trước
Bao Jumbo78.20075.000đồng/bao13 ngày trước
Bao nhựa88.500 – 164.50095.000 – 165.500đồng/bao13 ngày trước
Bazo sắt9.000 – 20.0006.000 – 8.500đồng/kg13 ngày trước
Bình ắc quy18.000 – 36.600đồng/kg13 ngày trước
Bo mạch / linh kiện33.000 – 5.197.300đồng/kg13 ngày trước
Bột nhôm20.800 – 35.00022.500đồng/kg13 ngày trước
Các loại150.500 – 370.000đồng/kg13 ngày trước
Chì bình / lưới / XQuang35.000 – 77.80030.000 – 60.000đồng/kg13 ngày trước
Chì thiếc363.100 – 860.800365.500 – 515.000đồng/kg13 ngày trước
Dây sắt thép11.000 – 15.0007.000 – 9.500đồng/kg13 ngày trước
Đồng cáp160.000 – 370.000326.000 – 368.000đồng/kg13 ngày trước
Đồng cháy63.700 – 149.000316.000 – 337.000đồng/kg13 ngày trước
Đồng đỏ152.000 – 287.000318.000 – 335.000đồng/kg13 ngày trước
Đồng vàng55.000 – 177.000165.000 – 199.000đồng/kg13 ngày trước
Giấy báo3.200 – 5.2009.000đồng/kg13 ngày trước
Giấy carton3.500 – 5.5003.500 – 5.500đồng/kg13 ngày trước
Giấy photo3.900 – 5.8008.000đồng/kg13 ngày trước
Hợp kim Bạc5.500.000 – 7.450.000đồng/kg13 ngày trước
Hợp kim dao / mũi khoan380.000 – 890.000380.000 – 610.000đồng/kg13 ngày trước
Inox 201/430/…11.800 – 60.500đồng/kg13 ngày trước
Inox 30422.000 – 55.500đồng/kg13 ngày trước
Kẽm IN39.000 – 77.50055.500 – 75.500đồng/kg13 ngày trước
Loại 20110.000 – 22.000đồng/kg13 ngày trước
Máy móc307.000 – 1.050.000đồng/kg13 ngày trước
Nhôm dẻo31.600 – 46.00070.000 – 99.500đồng/kg13 ngày trước
Nhôm loại 135.400 – 70.00065.000 – 95.500đồng/kg13 ngày trước
Nhôm loại 232.200 – 68.00048.000 – 85.000đồng/kg13 ngày trước
Nhôm loại 320.000 – 58.00042.000 – 75.500đồng/kg13 ngày trước
Nhôm loại 4 / vụn25.000 – 45.000đồng/kg13 ngày trước
Nhôm máy32.800 – 40.00040.500 – 67.500đồng/kg13 ngày trước
Nhựa185.500 – 195.500đồng/kg13 ngày trước
Nhựa ABS24.500 – 32.80025.000đồng/kg13 ngày trước
Nhựa HI18.700 – 34.70015.500 – 30.500đồng/kg13 ngày trước
Nhựa PP14.600 – 21.20012.000 – 15.500đồng/kg13 ngày trước
Nhựa PVC9.900 – 21.3008.500 – 15.000đồng/kg13 ngày trước
Niken385.000 – 680.000đồng/kg13 ngày trước
Nilon dẻo10.800 – 42.30015.500 – 25.500đồng/kg13 ngày trước
Nilon sữa12.800 – 28.8009.500 – 14.500đồng/kg13 ngày trước
Nilon xốp10.600 – 18.8005.500 – 12.500đồng/kg13 ngày trước
Ống nhựa16.600 – 28.20015.000đồng/kg13 ngày trước
Pallet nhựa95.400 – 203.200đồng/kg13 ngày trước
Sắt205.500 – 230.500đồng/kg13 ngày trước
Sắt công trình12.000 – 25.00013,5 – 9.500đồng/kg13 ngày trước
Sắt đặc12.000 – 22.00010.500 – 12.100đồng/kg13 ngày trước
Sắt gỉ sét9.500 – 20.0006.000 – 9.500đồng/kg13 ngày trước
Sắt máy11.000 – 22.000đồng/kg13 ngày trước
Sắt vụn10.400 – 20.0008.500 – 11.300đồng/kg13 ngày trước
Thiếc / hợp kim thiếc376.000 – 1.200.000180.000 – 680.000đồng/kg13 ngày trước
Thùng phuy nhựa87.400 – 129.300đồng/kg13 ngày trước
Thùng phuy sắt100.600 – 155.100đồng/kg13 ngày trước
Vải phế liệu187.700 – 544.6002.000 – 8.000đồng/kg13 ngày trước

Câu hỏi thường gặp

Giá Giá phế liệu hôm nay bao nhiêu?
Bảng trang ghi Giá phế liệu theo khoảng thấp–cao hoặc mức tham khảo trong ngày — đơn vị tùy loại nông sản.
Giá Giá phế liệu tuần này tăng hay giảm?
So mức trên bảng với các ngày trước trên cùng trang — nông sản biến động theo mùa vụ và cung cầu địa phương.
Giá Giá phế liệu mua tại ruộng/chợ bao nhiêu?
Giá thu mua thực tế lệch theo độ ẩm, loại hàng và thương lái — bảng chỉ là mặt bằng tham khảo trong ngày.

Nguồn cập nhật

Giá nông sản theo thị trường trong ngày — giá thu mua tại ruộng/chợ còn lệch theo loại hàng.

Tổng hợp bởi GiaNhanh.net
Đánh giá trang
5.0/5 · 1 đánh giá